Đường dây nóng: (022).3852.133
Tên / Số / ký hiệu : 158/KH-SNN
Về việc / trích yếu

Biểu rà soát đánh giá TTHC (kèm theo KH số 158/KH-SNN)

Ngày ban hành 09/02/2018
Loại văn bản / tài liệu Công văn
Là công văn (văn bản) Công văn (văn bản) đến
Đơn vị / phòng ban
Lĩnh vực
Xem : 130 | Tải về : 0 Tải về
Trich Yếu
Nội dung chi tiết

TÊN PHÒNG,CHI CỤC

Biểu mẫu 02/RS-KSTT

BIỂU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Kèm theo Kế hoạch số 158/KH-SNN ngày 09/02/2018 của Sở Nông nghiệp và PTNT)

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên TTHC

(+ Mã số hồ sơ trên CSDLQG về TTHC)

 

2. Lĩnh vực

 

3. Văn bản quy định về TTHC

 

4. Cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát

 

II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì?

a) Đối với quản lý nhà nước:

Mục tiêu a.1:…………………………………………………………………………………………………….

Mục tiêu a.n:…………………………………………………………………………………………………….

b) Đối với quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức: …………………………………………

Mục tiêu b.1:…………………………………………………………………………………………………….

Mục tiêu b.n:…………………………………………………………………………………………………….

2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng?

 

 

a) Có thay đổi hay không?

- Mục tiêu a.1:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu a.n:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu b.1:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu b.n:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

b) Có được đáp ứng hay không?

- Mục tiêu a.1:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu a.n:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu b.1:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

- Mục tiêu b.n:          Có                        Không   

Lý do: ………….…………………………………………………………………………………………

3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?

 

 

 

a) Duy trì TTHC:

Lý do: …………………………………………………………………………………………………………

b) Bãi bỏ TTHC:

Lý do: …………………………………………………………………………………………………………

c) Thay thế TTHC:

Lý do: …………………………………………………………………………………………………………

d) Sửa đổi, bổ sung TTHC:                                                                                                  

Lý do: …………………………………………………………………………………………………………

e) Áp dụng biện pháp khác (không phải TTHC):

Lý do: …………………………………………………………………………………………………………

4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan?

Có         Không  

Nếu CÓ,                   

- Đối với TTHC 1: ………………………………………………………………………………………………

(i) Nội dung thay đổi:……...……………………………………………………………………………………

(ii) Lý do: ……………………………………………………………………………………………………….

- Đối với TTHC n: ………………………………………………………………………………………………

(i) Nội dung thay đổi:……...……………………………………………………………………………………

(ii) Lý do: ……………………………………………………………………………………………………….

III. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH TTHC

1. Tên thủ tục hành chính

Có được quy định rõ ràng, thống nhất và phù hợp không?        

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

2. Trình tự thực hiện

a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp không?    

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

b) Có được quy định hợp lý giữa các bước không?  

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

3. Cách thức thực hiện

Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp với đối tượng thực hiện, cơ quan giải quyết TTHC không?     

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

4. Hồ sơ

a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp về tên, quy cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ; nội dung thông tin của từng thành phần hồ sơ có phục vụ cho xem xét, giải quyết TTHC; đã loại trừ hồ sơ trùng lặp hoặc đã được lưu trữ, kết nối, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan hay không?     

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

b) Có được quy định rõ ràng và phù hợp về số lượng không?     

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

5. Thời hạn giải quyết

Có được quy định rõ ràng, cụ thể và phù hợp không?        

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

Trong trường hợp có 1 TTHC do nhiều cơ quan có thẩm quyền giải quyết, để quy định rõ ràng, đầy đủ thời hạn giải quyết của từng cơ quan và thời hạn chuyển giao hồ sơ giữa các cơ quan

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

6. Cơ quan giải quyết

a) Có được quy định rõ ràng, cụ thể không?

 

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

b) Có thể ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện không?

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ……………………………………………………………..

7. Đối tượng thực hiện

a) Có thể mở rộng/ thu hẹp đối tượng tuân thủ không?

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ……………………………………………………………..

b) Có thể mở rộng/ thu hẹp phạm vi áp dụng không? 

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ……………………………………………………………..

8. Phí, lệ phí

a) TTHC có quy định về phí, lệ phí và các chi phí khác không?

- Phí:                Có        Không   

- Lệ phí:           Có        Không   

- Chi phí khác: Có        Không   

b) Quy định về phí và mức phí có hợp lý, hợp pháp không?

 

- Về phí:           Có        Không   

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

- Về mức phí:   Có         Không  

 (i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

c) Quy định về lệ phí và mức lệ phí có hợp lý, hợp pháp không?   

 

- Về lệ phí:      Có         Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

- Về mức lệ phí:     Có         Không  

 (i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

d) Quy định về chi phí khác có hợp lý, hợp pháp không?   

- Về chi phí khác:   Có         Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

- Về mức chi phí khác:   Có         Không  

 (i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

đ) Cách thức nộp phí, lệ phí có hợp lý không?

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………...………………………………………………………………………………

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

9. Mẫu đơn, tờ khai

Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không?    

 

Có       Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

Mẫu đơn, tờ khai 1: …………………..…………………………………………………………………………………………………..

a) Nội dung thông tin

 

- Nội dung 1: ……………………………………………………………………………………………………

Cần thiết: Có     Không  ;         Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

- Nội dung n: ….…………………………………………………………………………………………………

Cần thiết: Có     Không  ;         Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không

 (i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………………………………..

b) Yêu cầu xác nhận (nếu có)

 

Cần thiết: Có     Không  ;         Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không  

Nếu KHÔNG, nêu rõ:

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý: …………………………………………………………………………..……………….

c)  Ngôn ngữ

 

Cần thiết: Có     Không  ;         Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không  

Nếu KHÔNG, nêu rõ:

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý: …………………………………………………………………………..……………….

Mẫu đơn, tờ khai n: ……………………………..………………………………………………………………………………………..

10. Yêu cầu, điều kiện

TTHC này có quy định về yêu cầu, điều kiện không?

Có         Không  

(i) Lý do: ……………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý: …………………………………………….……………………….…………………..

Yêu cầu, điều kiện 1:

…………………………

…………………………

Có hợp lý, hợp pháp không?           Có     Không  

(i) Lý do: ……………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ……………………………………….…………………

Yêu cầu, điều kiện n:

…………………………

…………………………

Có hợp lý, hợp pháp không?            Có     Không  

(i) Lý do: ……………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): …………………………………………….……………

11. Kết quả thực hiện      

a) Có được quy định về thời hạn có hiệu lực không?

Có         Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): …………………………….……………………………..

b) Quy định thời hạn có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không?   

Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không   

(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….…………………….

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): …………………………….……………………………..

c) Quy định phạm vi có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không?  

Hợp lý: Có     Không  ;      Hợp pháp: Có     Không  

(i) Lý do: ………………………………………………………………………………………………………..

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): …………………………….……………………………..

12. Văn bản cần sửa đổi, bổ sung (Đề nghị nêu rõ tên loại; số, ký hiệu; ngày, tháng, năm; điều, khoản, điểm quy định)

a) Luật                                          

……………………………………………………………………………………………………

b) Pháp lệnh                                

……………………………………………………………………………………………………

c) Nghị định                                

……………………………………………………………………………………………………

d) Quyết định của TTCP             

……………………………………………………………………………………………………

đ) Thông tư/ Thông tư liên tịch  

……………………………………………………………………………………………………

e) Quyết định của Bộ trưởng       

……………………………………………………………………………………………………

g) Văn bản khác                          

……………………………………………………………………………………………………

IV. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và tên người điền: ………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại cố định: ……………….……; Di động: ……..……….……; Email: ….…………………………………………..………

         

 

 

HƯỚNG DẪN
ĐIỀN BIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Cơ quan rà soát) điền các thông tin chung về thủ tục hành chính (TTHC) được rà soát: Tên TTHC, mã số hồ sơ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; lĩnh vực (theo các lĩnh vực đã được phân chia trên Cơ sở dữ liệu quốc gia); văn bản quy định về TTHC (nêu tất cả các văn bản quy định về TTHC này); tên cơ quan hoặc đơn vị thực hiện rà soát.

II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA TTHC

Câu 1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì?

Thủ tục hành chính được quy định để đáp ứng các mục tiêu quản lý nhà nước cụ thể; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức. Do đó, muốn xác định được sự cần thiết của TTHC trước tiên phải xác định TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu cụ thể gì? Nếu không thể xác định được mục tiêu cần đạt được khi quy định TTHC thì rõ ràng TTHC sẽ không cần thiết.

Mục tiêu cụ thể của TTHC được xác định là TTHC này được đặt ra để làm gì? nội dung quản lý nhà nước cần đạt được là gì; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức cần được đáp ứng là gì? dự kiến tác động như thế nào đối với đời sống xã hội.

Ví dụ: với thủ tục cấp phép quảng cáo thì mục tiêu là quản lý hoạt động quảng cáo để đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng và đảm bảo việc quảng cáo đúng với thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

Đồng thời, Cơ quan rà soát phải xem xét các mục tiêu mà TTHC hướng tới có cần thiết hay không và đưa ra lập luận và bằng chứng chứng minh cho câu trả lời được lựa chọn. 

Lưu ý, nếu câu trả lời chỉ chung chung là TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu là thực hiện quản lý nhà nước hoặc để nâng cao hiệu quả của hoạt động quản lý nhà nước hay đáp ứng quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức là chưa đáp ứng được yêu cầu trong việc điền Biểu mẫu rà soát, đánh giá.

Câu 2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng?

Một trong những tiêu chí quan trọng để xác định sự cần thiết của TTHC là TTHC khi thực hiện phải đạt được mục tiêu đặt ra. Do đó, với mục tiêu được xác định tại Câu 1, Cơ quan rà soát đánh giá xem TTHC khi được thực hiện có sự thay đổi về mục tiêu hoặc có đáp ứng được mục tiêu đặt ra hay không? Nếu có lý do về sự không hiệu quả thì có thể kết luận là TTHC không đáp ứng được mục tiêu đặt ra, do TTHC đó không cần thiết hoặc không hợp lý, không hợp pháp hoặc do mục tiêu của TTHC có sự thay đổi.

Ví dụ: Mục tiêu của cấp phép quảng cáo là quản lý hoạt động quảng cáo để  đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng. Tuy nhiên, nếu có bằng chứng thực tế cho thấy có nhiều thông tin quảng cáo vẫn thiếu tính trung thực thì đó cũng có thể coi là bằng chứng rằng TTHC đó không đáp ứng được mục tiêu đề ra.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát phải đưa ra những bằng chứng cụ thể để chứng minh đối với sự lựa chọn câu trả lời của mình.

Câu 3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?

Câu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát thông qua thực tế thực hiện TTHC, nghiên cứu nhằm kết luận sự cần thiết duy trì TTHC hoặc đưa ra phương án bãi bỏ TTHC nếu mục tiêu đặt ra không cần thiết hoặc thay thế, sửa đổi, bổ sung TTHC hay áp dụng các biện pháp khác nếu mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng.

Ngoài ra, do sự thay đổi, phát triển của điều kiện kinh tế - xã hội nên một số TTHC không còn cần thiết nữa nên có thể bị bãi bỏ mà vẫn đảm bảo được mục tiêu quản lý.

Câu 4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan?

Câu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát đưa ra được sự thay đổi của các TTHC có liên quan khi áp dụng các&



Độ ẩm:
Sức gió:
Online:1
Hôm nay:57
Hôm qua:168
Trong Tháng:5697
Tổng số: 313596