Primary tabs

DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2013

Thu, 10/24/2013 - 16:10
DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2013

 

                SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT SƠN LA                      

HỘI ĐỒNG XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC
                     
DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2013
    ( Hội đồng họp ngày 22 tháng 10 năm 2013)
Số TT TT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Dân tộc Đối tượng ưu tiên Văn bằng chứng chỉ Vị trí việc làm dự tuyển Điểm TB toàn khóa Điểm TB tốt nghiệp Đang hợp đồng Đủ ĐKDT/Không đủ ĐKDT
Trình độ đào tạo Ngành đào tạo Ngoại ngữ Tin học
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 14   15
  I CÁC TRẠM THÚ Y THUỘC CHI CỤC THÚ Y                
    1. Trạm Thú y huyện Quỳnh Nhai                      
1 1 Nguyễn Ánh Dương 02/02/1983 Nam Kinh 0 ĐH Thú y B B Chẩn đoán viên bệnh động vật 5,41 6,1   Đủ ĐKDT
    2. Trạm Kiểm dịch động vật Mộc Châu                      
2 2 Cầm Văn Toàn 20/10/1981 Nam Thái DT thiểu số ĐH Chăn nuôi thú y B B Kiểm dịch viên động thực vật 6,73 8,25   Đủ ĐKDT
3 3 Lê Thị Là 22/01/1988 Nữ Kinh 0 ĐH Chăn nuôi thú y B B Kiểm dịch viên động thực vật 7,44 8,8   Đủ ĐKDT
4 4 Vì Văn Thức 25/3/1987 Nam Thái DT thiểu số ĐH Thú y B B Kiểm dịch viên động thực vật 5,85 6,8   Đủ ĐKDT
5 5 Lê Thị Thu Hoài 22/12/1981 Nữ Kinh 0 ĐH Chăn nuôi thú y B B Kiểm dịch viên động thực vật 6,26 7,0   Đủ ĐKDT
    3. Trạm Kiểm dịch động vật Bãi Đu, huyện Phù Yên                  
    Không có hồ sơ dự tuyển
    4. Trạm Chẩn đoán xét nghiệm và điều trị bệnh động vật                  
6 6 Nguyễn Thị Thủy Tiên 26/2/1988 Nữ Kinh 0 ĐH Chăn nuôi thú y B B Chẩn đoán viên bệnh động vật 7.56 7.56   Đủ ĐKDT
7 7 Tòng Văn Bình 01/9/1987 Nam Thái DT thiểu số ĐH Thú y B C Chẩn đoán viên bệnh động vật 6,33 7,5   Đủ ĐKDT
8 8 Quàng Thị Xốm 04/11/1985 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Thú y B B Chẩn đoán viên bệnh động vật 6,15 7,4   Đủ ĐKDT
9 9 Đinh Thị Thảo 13/11/1980 Nữ Kinh 0 ĐH Chăn nuôi - thú y B B Chẩn đoán viên bệnh động vật 6,41 6.85   Đủ ĐKDT
10 10 Nguyễn Thị Thúy Nga 6/01/1990 Nữ Kinh 0 ĐH Thú y B B Chẩn đoán viên bệnh động vật 7.5 7.5   Đủ ĐKDT
  II TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG                      
    1. Trạm Khuyến nông huyện Yên Châu                      
11 1 Lầu A Dia 18/01/1990 Nam Mông DT thiểu số ĐH Chăn nuôi thú y B B Kỹ sư 6.97 6.97   Đủ ĐKDT
12 2 Bạc Tiến Dũng 6/7/1989 Nam Thái DT thiểu số ĐH Nông học B B Kỹ sư 6,11 6,33   Đủ ĐKDT
13 3 Đặng Đình Trung 9/8/1992 Nam Kinh 0 Nông lâm nghiệp B B Kỹ sư 7,51 8,33   Đủ ĐKDT
14 4 Đào Văn Bằng 10/9/1977 Nam Kinh 0 ĐH Nông lâm kết hợp B B Kỹ sư 6,59 6,25 KN xã  Đủ ĐKDT
15 5 Hà Thị Thành 03/5/1990 Nữ Tày DT thiểu số ĐH Nông học B B Kỹ sư 7.00 7.00   Đủ ĐKDT
    2. Trạm Khuyến nông huyện Phù Yên                      
16 6 Phạm Duy Thanh 10/10/1987 Nam Kinh 0 ĐH Chăn nuôi thú y C B Kỹ sư 6.97 6.97   Đủ ĐKDT
17 7 Hà Mạnh Kim 01/5/1977 Nam Thái DT thiểu số ĐH Lâm học C B Kỹ sư 7,1 7,5   Đủ ĐKDT
    3. Trạm Khuyến nông huyện Mường La                      
18 8 Cà Thị Thương 10/02/1987 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Nông học B B Kỹ sư 6,62 6,66   Đủ ĐKDT
19 9 Hờ A Trư 18/10/1987 Nam Mông DT thiểu số ĐH Lâm học B B Kỹ sư 5.65 5,65   Đủ ĐKDT
20 10 Tòng Văn Hải 5/10/1990 Nam Thái DT thiểu số ĐH Lâm sinh B B Kỹ sư 6.19 6.19   Đủ ĐKDT
21 11 Điêu Chính Đức 19/12/1989 Nam Thái DT thiểu số ĐH Lâm sinh B B Kỹ sư 5,98 6,33   Đủ ĐKDT
22 12 Tòng Thị Thu Minh 27/01/1990 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Lâm sinh A B Kỹ sư 7,64 7,5   Đủ ĐKDT
23 13 Lường Thị Ương 09/7/1984 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Lâm sinh B B Kỹ sư 7,24 7,0   Đủ ĐKDT
24 14 Phạm Thị Vân 15/9/1988 Nữ Kinh 0 ĐH Nông học B B Kỹ sư 8,18 8,5   Đủ ĐKDT
25 15 Quàng Thị Thương 20/5/1991 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Nông học B B Kỹ sư 7.76 7.76   Đủ ĐKDT
  III TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MTNT                  
26 1 Ngần Cẩm Dung 22/8/1990 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Sư phạm Sinh học B B Kỹ sư 6,58 6,66   Không Đủ ĐKDT
27 2 Lường Thị Nguyễn Quỳnh 31/12/1983 Nữ Thái DT thiểu số ĐH Sư phạm hóa học B B Kỹ sư 7,77 7,5 x Đủ ĐKDT
28 3 Giàng A Thương 18/02/1986 Nam Mông DT thiểu số ĐH Kỹ thuật xây dựng công trình B B Kỹ sư 5.65 5.65   Đủ ĐKDT
29 4 Trần Trung Quỳnh 07/10/1988 Nam Kinh Kinh ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng B B Kỹ sư 5.89 5.89   Đủ ĐKDT
30 5 Quàng Văn Thắng 26/1/1969 Nam Thái DT thiểu số ĐH Hóa học B B Kỹ sư 6,48 5,5   Không Đủ ĐKDT
31 6 Đào Thị Hồng Hà 20/5/1985 Nữ Kinh 0 ĐH Công trình thủy điện C C Kỹ sư 6.51 8   Không Đủ ĐKDT
32 7 Hoàng Trung Thành 09/4/1988 Nam Kinh 0 ĐH Quản trị kinh doanh  B B Chuyên viên 6,26 6,26   Không Đủ ĐKDT
33 8 Bùi Thị Vinh 07/8/1986 Nữ Mường DT thiểu số ĐH Quản trị kinh doanh tổng hợp B B Chuyên viên 5,87 6,0 x Đủ ĐKDT
34 9 Nguyễn Thị Huyền 15/7/1985 Nữ Kinh 0 ĐH Kế toán B B Kế toán viên 7,49 9,39 x Đủ ĐKDT
35 10 Nguyễn Tân Khánh 21/10/1991 Nam Kinh 0 ĐH Kế toán B B Kế toán viên 7.12 7.12   Đủ ĐKDT
36 11 Đặng Phương Huyền 19/5/1988 Nữ Kinh 0 ĐH Kế toán  B Kỹ thuật viên Kế toán viên 8.18 9.0   Đủ ĐKDT
  Tổng số 36 hồ sơ đăng ký dự tuyển       Sơn la, ngày 22 tháng 10 năm 2013
    Trong đó:                  CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
    - 32 hồ sơ đủ điều kiện dự tuyển.                      
    - 04 hồ sơ không đủ điều kiện dự tuyển.(SốTT: 26.30.31.32)               ( Đã ký)